Lịch ngày 05/06/2030: âm lịch 5/5 Canh Tuất
- Dương lịch
- Thứ Tư, 05/06/2030
- Âm lịch
- 5/5 năm Canh Tuất
- Ngày
- Tân Mùi · Lộ Bàng Thổ
- Tháng
- Nhâm Ngọ
- Thần
- Câu Trận (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Trừ / Bích
- Tiết khí
- Mang chủng
Ngày 05/06/2030 rơi vào thứ tư. Âm lịch ghi mùng 5 tháng Năm, năm Canh Tuất. Xét can chi, đây là ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Ngọ, nạp âm Lộ Bàng Thổ. Hôm nay là Tết Đoan Ngọ.
Ngày hắc đạo, do sao Câu Trận chiếu. Không phải ngày tốt. Trực Trừ. Sách lịch ghi ngày dọn bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, tẩy uế, kỵ cưới hỏi. Sao trong nhị thập bát tú là sao Bích.
Hôm nay bắt đầu tiết Mang chủng. Tiết kế tiếp là Hạ chí, bắt đầu 21/06/2030, còn 16 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Hai tuổi bị ngày xung là Ất Sửu và Đinh Sửu. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Dần với giờ Tý và cung Sửu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Thìn, Tỵ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Dậu, Tuất thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Thiên Tướng |
| Sửu 1h-3h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Thái Âm |
| Dần 3h-5h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Thiên Phủ |
| Mão 5h-7h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Thái Âm |
| Thìn 7h-9h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Tỵ 9h-11h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Tử Vi, Phá Quân |
| Ngọ 11h-13h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Thiên Cơ |
| Mùi 13h-15h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Thái Dương |
| Thân 15h-17h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc |
| Dậu 17h-19h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Tuất 19h-21h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Quý Mùi | Mộc tam cục | Thiên Lương |