Lịch ngày 06/07/2030: âm lịch 6/6 Canh Tuất
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 06/07/2030
- Âm lịch
- 6/6 năm Canh Tuất
- Ngày
- Nhâm Dần · Kim Bạch Kim
- Tháng
- Quý Mùi
- Thần
- Kim Quỹ (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Thành / Vị
- Tiết khí
- Hạ chí
Thứ Bảy, 06/07/2030, nhằm mùng 6 tháng Sáu năm Canh Tuất. Can chi ngày là Nhâm Dần, tháng Quý Mùi. Nạp âm của ngày: Kim Bạch Kim.
Thần trực ngày là Kim Quỹ, tức ngày hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Trực Thành. Sách lịch ghi ngày thành tựu, hợp khai trương, cưới hỏi, nhập trạch. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Vị.
Ngày nằm trong tiết Hạ chí. Tiết kế tiếp là Tiểu thử, bắt đầu 07/07/2030, còn 1 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Còn lại là giờ xấu. Tuổi Bính Thân, Mậu Thân xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Chính Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Tây.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mão với giờ Tý và cung Dần với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Dần cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Tuất thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Quý Mùi | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Thất Sát |
| Sửu 1h-3h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Thiên Lương |
| Dần 3h-5h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Mão 5h-7h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Thìn 7h-9h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Tỵ 9h-11h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |
| Ngọ 11h-13h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Thiên Cơ |
| Mùi 13h-15h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Phá Quân |
| Thân 15h-17h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Tham Lang |
| Dậu 17h-19h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Thái Âm |
| Tuất 19h-21h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | Liêm Trinh |