1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2030
  4. Tháng 7
  5. 09/07

Lịch ngày 09/07/2030: âm lịch 9/6 Canh Tuất

Dương lịch
Thứ Ba, 09/07/2030
Âm lịch
9/6 năm Canh Tuất
Ngày
Ất Tỵ · Phú Đăng Hỏa
Tháng
Quý Mùi
Thần
Ngọc Đường (hoàng đạo)
Trực / Tú
Khai / Chủy
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày 09/07/2030 rơi vào thứ ba. Âm lịch ghi mùng 9 tháng Sáu, năm Canh Tuất. Ngày Ất Tỵ thuộc nạp âm Phú Đăng Hỏa, nằm trong tháng Quý Mùi.

Ngày hoàng đạo, do sao Ngọc Đường chiếu. Một ngày được xem là tốt. Trực Khai. Sách lịch ghi ngày mở ra, hợp khai trương, động thổ, nhập học. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Chủy.

Ngày nằm trong tiết Tiểu thử. Tiết kế tiếp là Đại thử, bắt đầu 23/07/2030, còn 14 ngày. Những giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Tuổi Kỷ Hợi, Tân Hợi xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Đông Nam.

Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thìn với giờ Tý và cung Tý với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tỵ, Mùi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Tý, Ngọ, Hợi. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hQuý MùiMộc tam cụcvô chính diệu
Sửu 1h-3hNhâm NgọMộc tam cụcThất Sát
Dần 3h-5hTân TỵKim tứ cụcLiêm Trinh, Tham Lang
Mão 5h-7hCanh ThìnKim tứ cụcThái Âm
Thìn 7h-9hKỷ MãoThổ ngũ cụcThái Âm
Tỵ 9h-11hMậu DầnThổ ngũ cụcTử Vi, Thiên Phủ
Ngọ 11h-13hKỷ SửuHỏa lục cụcvô chính diệu
Mùi 13h-15hMậu TýHỏa lục cụcTử Vi
Thân 15h-17hĐinh HợiThổ ngũ cụcThái Dương
Dậu 17h-19hBính TuấtThổ ngũ cụcVũ Khúc
Tuất 19h-21hẤt DậuThủy nhị cụcLiêm Trinh, Phá Quân
Hợi 21h-23hGiáp ThânThủy nhị cụcvô chính diệu

Cả tháng 7/2030