Lịch ngày 02/08/2030: âm lịch 4/7 Canh Tuất
- Dương lịch
- Thứ Sáu, 02/08/2030
- Âm lịch
- 4/7 năm Canh Tuất
- Ngày
- Kỷ Tỵ · Đại Lâm Mộc
- Tháng
- Giáp Thân
- Thần
- Kim Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Khai / Lâu
- Tiết khí
- Đại thử
Thứ Sáu, 02/08/2030, nhằm mùng 4 tháng Bảy năm Canh Tuất. Xét can chi, đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Thân, nạp âm Đại Lâm Mộc.
Thần trực ngày là Kim Đường, tức ngày hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Trực Khai. Người xưa xem ngày mở ra, hợp khai trương, động thổ, nhập học. Sao trong nhị thập bát tú là sao Lâu.
Ngày nằm trong tiết Đại thử. Tiết kế tiếp là Lập thu, bắt đầu 07/08/2030, còn 5 ngày. Những giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Quý Hợi và Ất Hợi. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mão với giờ Tý và cung Sửu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Tý, Sửu, Dần, Ngọ, Dậu, Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Quý Mùi | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Cự Môn |
| Thìn 7h-9h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Tham Lang |
| Tỵ 9h-11h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Thiên Phủ |
| Ngọ 11h-13h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Thân 15h-17h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Dậu 17h-19h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Tuất 19h-21h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Thái Dương |
| Hợi 21h-23h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | vô chính diệu |