Lịch ngày 04/08/2030: âm lịch 6/7 Canh Tuất
- Dương lịch
- Chủ Nhật, 04/08/2030
- Âm lịch
- 6/7 năm Canh Tuất
- Ngày
- Tân Mùi · Lộ Bàng Thổ
- Tháng
- Giáp Thân
- Thần
- Ngọc Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Kiến / Mão
- Tiết khí
- Đại thử
Ngày 04/08/2030 rơi vào chủ nhật. Âm lịch ghi mùng 6 tháng Bảy, năm Canh Tuất. Xét can chi, đây là ngày Tân Mùi, tháng Giáp Thân, nạp âm Lộ Bàng Thổ.
Thần trực ngày là Ngọc Đường, tức ngày hoàng đạo. Ngày tốt. Trực Kiến. Theo lịch cũ, sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Mão.
Đang là tiết Đại thử. Tiết kế tiếp là Lập thu, bắt đầu 07/08/2030, còn 3 ngày. Những giờ tốt: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Ất Sửu và Đinh Sửu. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thìn với giờ Tý và cung Mùi với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Mão cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Hợi. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | Liêm Trinh |
| Sửu 1h-3h | Quý Mùi | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Thất Sát |
| Dần 3h-5h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Thiên Lương |
| Mão 5h-7h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Thìn 7h-9h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Tỵ 9h-11h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Ngọ 11h-13h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |
| Mùi 13h-15h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Thiên Cơ |
| Thân 15h-17h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Phá Quân |
| Dậu 17h-19h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Tham Lang |
| Tuất 19h-21h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Thái Âm |
| Hợi 21h-23h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | vô chính diệu |