Lịch ngày 09/08/2030: âm lịch 11/7 Canh Tuất
- Dương lịch
- Thứ Sáu, 09/08/2030
- Âm lịch
- 11/7 năm Canh Tuất
- Ngày
- Bính Tý · Giản Hạ Thủy
- Tháng
- Giáp Thân
- Thần
- Thanh Long (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Định / Quỷ
- Tiết khí
- Lập thu
Theo âm lịch, thứ sáu 09/08/2030 là ngày 11 tháng Bảy năm Canh Tuất. Ngày Bính Tý thuộc nạp âm Giản Hạ Thủy, nằm trong tháng Giáp Thân.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Thanh Long hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Ngày trực Định. Theo lịch cũ, ngày yên định, hợp ký kết, nhập học, kỵ đi xa. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Quỷ.
Ngày nằm trong tiết Lập thu. Tiết kế tiếp là Xử thử, bắt đầu 23/08/2030, còn 14 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Tuổi Canh Ngọ, Nhâm Ngọ xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Hỷ thần ở hướng Tây Nam, tài thần ở hướng Chính Đông.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Ngọ với giờ Tý và cung Thân với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Sửu, Hợi. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | Phá Quân |
| Sửu 1h-3h | Quý Mùi | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Thất Sát |
| Mão 5h-7h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Thiên Tướng |
| Thìn 7h-9h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Cự Môn |
| Tỵ 9h-11h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng |
| Ngọ 11h-13h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | Thất Sát |
| Mùi 13h-15h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Thiên Cơ |
| Thân 15h-17h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Phá Quân |
| Dậu 17h-19h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Cự Môn |
| Tuất 19h-21h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Tham Lang |
| Hợi 21h-23h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | vô chính diệu |