Lịch ngày 24/08/2030: âm lịch 26/7 Canh Tuất
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 24/08/2030
- Âm lịch
- 26/7 năm Canh Tuất
- Ngày
- Tân Mão · Tùng Bách Mộc
- Tháng
- Giáp Thân
- Thần
- Chu Tước (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Nguy / Nữ
- Tiết khí
- Xử thử
Thứ Bảy, 24/08/2030, nhằm ngày 26 tháng Bảy năm Canh Tuất. Can chi ngày là Tân Mão, tháng Giáp Thân. Nạp âm của ngày: Tùng Bách Mộc.
Thần trực ngày là Chu Tước, tức ngày hắc đạo. Ngày không đẹp. Ngày trực Nguy. Theo lịch cũ, ngày nên cẩn trọng, kỵ leo cao, đi thuyền. Sao trong nhị thập bát tú là sao Nữ.
Ngày nằm trong tiết Xử thử. Tiết kế tiếp là Bạch lộ, bắt đầu 07/09/2030, còn 14 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Tuổi Ất Dậu, Đinh Dậu xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Dần với giờ Tý và cung Hợi với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Dậu cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Ngọ, Mùi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | Thất Sát |
| Sửu 1h-3h | Quý Mùi | Mộc tam cục | Thiên Phủ |
| Dần 3h-5h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Thái Dương |
| Mão 5h-7h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Thiên Đồng |
| Thìn 7h-9h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Phá Quân |
| Tỵ 9h-11h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Ngọ 11h-13h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Thất Sát |
| Dậu 17h-19h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Tuất 19h-21h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Hợi 21h-23h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | Thiên Đồng |