Lịch ngày 26/09/2030: âm lịch 29/8 Canh Tuất
- Dương lịch
- Thứ Năm, 26/09/2030
- Âm lịch
- 29/8 năm Canh Tuất
- Ngày
- Giáp Tý · Hải Trung Kim
- Tháng
- Ất Dậu
- Thần
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Bình / Khuê
- Tiết khí
- Thu phân
Theo âm lịch, thứ năm 26/09/2030 là ngày 29 tháng Tám năm Canh Tuất. Can chi ngày là Giáp Tý, tháng Ất Dậu. Nạp âm của ngày: Hải Trung Kim.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Tư Mệnh hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Trực của ngày: Bình. Theo lịch cũ, ngày bằng phẳng, làm việc thường ngày đều được, sửa đường sá càng hợp. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Khuê.
Ngày nằm trong tiết Thu phân. Tiết kế tiếp là Hàn lộ, bắt đầu 08/10/2030, còn 12 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Các giờ khác thì tránh. Tuổi Mậu Ngọ, Canh Ngọ xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Đông Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mão với giờ Tý và cung Ngọ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Tý, Sửu. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Quý Mùi | Mộc tam cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Mão 5h-7h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Thìn 7h-9h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Thiên Cơ |
| Tỵ 9h-11h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Thất Sát |
| Ngọ 11h-13h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Thái Dương, Thiên Lương |
| Mùi 13h-15h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Thiên Tướng |
| Thân 15h-17h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Dậu 17h-19h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Tuất 19h-21h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Thái Âm |
| Hợi 21h-23h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Thiên Phủ |