Lịch ngày 28/09/2030: âm lịch 2/9 Canh Tuất
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 28/09/2030
- Âm lịch
- 2/9 năm Canh Tuất
- Ngày
- Bính Dần · Lô Trung Hỏa
- Tháng
- Bính Tuất
- Thần
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Chấp / Vị
- Tiết khí
- Thu phân
Theo âm lịch, thứ bảy 28/09/2030 là mùng 2 tháng Chín năm Canh Tuất. Ngày Bính Dần thuộc nạp âm Lô Trung Hỏa, nằm trong tháng Bính Tuất.
Thần trực ngày là Tư Mệnh, tức ngày hoàng đạo. Ngày tốt. Ngày trực Chấp. Sách lịch ghi ngày nắm giữ, hợp lập khế ước, mua bán nhỏ, kỵ dời nhà. Sao trong nhị thập bát tú là sao Vị.
Đang là tiết Thu phân. Tiết kế tiếp là Hàn lộ, bắt đầu 08/10/2030, còn 10 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Các giờ khác thì tránh. Ngày xung với tuổi Canh Thân và Nhâm Thân. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Đông.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Hợi với giờ Tý và cung Thìn với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Ngọ, Hợi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Thân. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Sửu 1h-3h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | Thiên Đồng |
| Dần 3h-5h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | Thất Sát |
| Mão 5h-7h | Quý Mùi | Mộc tam cục | Thiên Tướng |
| Thìn 7h-9h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Cự Môn |
| Tỵ 9h-11h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Thiên Lương |
| Ngọ 11h-13h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Tử Vi, Thiên Tướng |
| Mùi 13h-15h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Thân 15h-17h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Thiên Đồng, Cự Môn |
| Tuất 19h-21h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Tham Lang |
| Hợi 21h-23h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Thất Sát |