Lịch ngày 06/10/2030: âm lịch 10/9 Canh Tuất
- Dương lịch
- Chủ Nhật, 06/10/2030
- Âm lịch
- 10/9 năm Canh Tuất
- Ngày
- Giáp Tuất · Sơn Đầu Hỏa
- Tháng
- Bính Tuất
- Thần
- Bạch Hổ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Trừ / Tinh
- Tiết khí
- Thu phân
Chủ Nhật, 06/10/2030, nhằm mùng 10 tháng Chín năm Canh Tuất. Can chi ngày là Giáp Tuất, tháng Bính Tuất. Nạp âm của ngày: Sơn Đầu Hỏa.
Thần trực ngày là Bạch Hổ, tức ngày hắc đạo. Việc lớn nên cân nhắc. Ngày trực Trừ. Theo lịch cũ, ngày dọn bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, tẩy uế, kỵ cưới hỏi. Sao trong nhị thập bát tú là sao Tinh.
Đang là tiết Thu phân. Tiết kế tiếp là Hàn lộ, bắt đầu 08/10/2030, còn 2 ngày. Những giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Mậu Thìn và Canh Thìn. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Đông Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mão với giờ Tý và cung Ngọ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Mão, Mùi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Sửu. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng |
| Sửu 1h-3h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | Phá Quân |
| Mão 5h-7h | Quý Mùi | Mộc tam cục | Tử Vi, Phá Quân |
| Thìn 7h-9h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Thiên Cơ |
| Tỵ 9h-11h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Thiên Cơ |
| Ngọ 11h-13h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Thất Sát |
| Mùi 13h-15h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Thân 15h-17h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Dậu 17h-19h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Tuất 19h-21h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Hợi 21h-23h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Phá Quân |