Lịch ngày 08/10/2030: âm lịch 12/9 Canh Tuất
- Dương lịch
- Thứ Ba, 08/10/2030
- Âm lịch
- 12/9 năm Canh Tuất
- Ngày
- Bính Tý · Giản Hạ Thủy
- Tháng
- Bính Tuất
- Thần
- Thiên Lao (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Mãn / Dực
- Tiết khí
- Hàn lộ
Ngày 08/10/2030 rơi vào thứ ba. Âm lịch ghi ngày 12 tháng Chín, năm Canh Tuất. Ngày Bính Tý thuộc nạp âm Giản Hạ Thủy, nằm trong tháng Bính Tuất.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Thiên Lao hắc đạo. Ngày không đẹp. Ngày trực Mãn. Người xưa xem ngày đầy đủ, hợp cầu tài, cúng tế, kỵ kiện tụng. Sao trong nhị thập bát tú là sao Dực.
Tiết Hàn lộ khởi từ ngày này. Tiết kế tiếp là Sương giáng, bắt đầu 23/10/2030, còn 15 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Hai tuổi bị ngày xung là Canh Ngọ và Nhâm Ngọ. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Đông.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Sửu với giờ Tý và cung Thìn với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Ngọ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Dần, Mão, Thìn, Thân, Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Thái Dương |
| Sửu 1h-3h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | Thiên Phủ |
| Dần 3h-5h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Quý Mùi | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Thìn 7h-9h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Thiên Lương |
| Ngọ 11h-13h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Tử Vi, Thiên Tướng |
| Mùi 13h-15h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Thiên Phủ |
| Thân 15h-17h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Thiên Phủ |
| Tuất 19h-21h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Thái Dương |
| Hợi 21h-23h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |