Lịch ngày 14/10/2030: âm lịch 18/9 Canh Tuất
- Dương lịch
- Thứ Hai, 14/10/2030
- Âm lịch
- 18/9 năm Canh Tuất
- Ngày
- Nhâm Ngọ · Dương Liễu Mộc
- Tháng
- Bính Tuất
- Thần
- Thiên Hình (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Thành / Tâm
- Tiết khí
- Hàn lộ
Ngày 14/10/2030 rơi vào thứ hai. Âm lịch ghi ngày 18 tháng Chín, năm Canh Tuất. Can chi ngày là Nhâm Ngọ, tháng Bính Tuất. Nạp âm của ngày: Dương Liễu Mộc.
Thần trực ngày là Thiên Hình, tức ngày hắc đạo. Ngày không đẹp. Trực của ngày: Thành. Sách lịch ghi ngày thành tựu, hợp khai trương, cưới hỏi, nhập trạch. Nhị thập bát tú: sao Tâm.
Ngày nằm trong tiết Hàn lộ. Tiết kế tiếp là Sương giáng, bắt đầu 23/10/2030, còn 9 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Các giờ khác thì tránh. Ngày xung với tuổi Bính Tý và Mậu Tý. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Chính Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Tây.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mùi với giờ Tý và cung Thân với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Mão cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Thái Âm |
| Sửu 1h-3h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | Thiên Cơ, Cự Môn |
| Dần 3h-5h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | Tham Lang |
| Mão 5h-7h | Quý Mùi | Mộc tam cục | Tử Vi, Phá Quân |
| Thìn 7h-9h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Thiên Cơ |
| Tỵ 9h-11h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Thái Dương |
| Ngọ 11h-13h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Vũ Khúc |
| Mùi 13h-15h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Thân 15h-17h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |
| Dậu 17h-19h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Tuất 19h-21h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Hợi 21h-23h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Tham Lang |