1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2030
  4. Tháng 10
  5. 30/10

Lịch ngày 30/10/2030: âm lịch 4/10 Canh Tuất

Dương lịch
Thứ Tư, 30/10/2030
Âm lịch
4/10 năm Canh Tuất
Ngày
Mậu Tuất · Bình Địa Mộc
Tháng
Đinh Hợi
Thần
Kim Quỹ (hoàng đạo)
Trực / Tú
Kiến / Sâm
Tiết khí
Sương giáng

Ngày 30/10/2030 rơi vào thứ tư. Âm lịch ghi mùng 4 tháng Mười, năm Canh Tuất. Can chi ngày là Mậu Tuất, tháng Đinh Hợi. Nạp âm của ngày: Bình Địa Mộc.

Ngày hoàng đạo, do sao Kim Quỹ chiếu. Ngày tốt. Trực của ngày: Kiến. Theo lịch cũ, sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Sao trong nhị thập bát tú là sao Sâm.

Ngày nằm trong tiết Sương giáng. Tiết kế tiếp là Lập đông, bắt đầu 07/11/2030, còn 8 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Tuổi Nhâm Thìn, Giáp Thìn xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Chính Bắc.

Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Sửu với giờ Tý và cung Dần với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Tý, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Dậu. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hĐinh HợiThổ ngũ cụcvô chính diệu
Sửu 1h-3hBính TuấtThổ ngũ cụcThái Dương
Dần 3h-5hẤt DậuThủy nhị cụcvô chính diệu
Mão 5h-7hGiáp ThânThủy nhị cụcvô chính diệu
Thìn 7h-9hQuý MùiMộc tam cụcvô chính diệu
Tỵ 9h-11hNhâm NgọMộc tam cụcvô chính diệu
Ngọ 11h-13hTân TỵKim tứ cụcCự Môn
Mùi 13h-15hCanh ThìnKim tứ cụcTham Lang
Thân 15h-17hKỷ MãoThổ ngũ cụcThiên Phủ
Dậu 17h-19hMậu DầnThổ ngũ cụcvô chính diệu
Tuất 19h-21hKỷ SửuHỏa lục cụcThái Dương, Thái Âm
Hợi 21h-23hMậu TýHỏa lục cụcVũ Khúc, Thiên Phủ

Cả tháng 10/2030