1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2030
  4. Tháng 11
  5. 17/11

Lịch ngày 17/11/2030: âm lịch 22/10 Canh Tuất

Dương lịch
Chủ Nhật, 17/11/2030
Âm lịch
22/10 năm Canh Tuất
Ngày
Bính Thìn · Sa Trung Thổ
Tháng
Đinh Hợi
Thần
Tư Mệnh (hoàng đạo)
Trực / Tú
Chấp / Hư
Tiết khí
Lập đông

Chủ Nhật, 17/11/2030, nhằm ngày 22 tháng Mười năm Canh Tuất. Ngày Bính Thìn thuộc nạp âm Sa Trung Thổ, nằm trong tháng Đinh Hợi.

Thần trực ngày là Tư Mệnh, tức ngày hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Trực của ngày: Chấp. Sách lịch ghi ngày nắm giữ, hợp lập khế ước, mua bán nhỏ, kỵ dời nhà. Nhị thập bát tú: sao Hư.

Ngày nằm trong tiết Lập đông. Tiết kế tiếp là Tiểu tuyết, bắt đầu 22/11/2030, còn 5 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Hai tuổi bị ngày xung là Canh Tuất và Nhâm Tuất. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Đông.

Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mão với giờ Tý và cung Dậu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Thân cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hĐinh HợiThổ ngũ cụcVũ Khúc, Phá Quân
Sửu 1h-3hBính TuấtThổ ngũ cụcThiên Đồng
Dần 3h-5hẤt DậuThủy nhị cụcThái Dương, Thiên Lương
Mão 5h-7hGiáp ThânThủy nhị cụcVũ Khúc, Thiên Tướng
Thìn 7h-9hQuý MùiMộc tam cụcVũ Khúc, Tham Lang
Tỵ 9h-11hNhâm NgọMộc tam cụcThiên Đồng, Thái Âm
Ngọ 11h-13hTân TỵKim tứ cụcVũ Khúc, Phá Quân
Mùi 13h-15hCanh ThìnKim tứ cụcThiên Đồng
Thân 15h-17hKỷ MãoThổ ngũ cụcTử Vi, Tham Lang
Dậu 17h-19hMậu DầnThổ ngũ cụcThiên Cơ, Thái Âm
Tuất 19h-21hKỷ SửuHỏa lục cụcThiên Tướng
Hợi 21h-23hMậu TýHỏa lục cụcCự Môn

Cả tháng 11/2030