Lịch ngày 12/12/2030: âm lịch 18/11 Canh Tuất
- Dương lịch
- Thứ Năm, 12/12/2030
- Âm lịch
- 18/11 năm Canh Tuất
- Ngày
- Tân Tỵ · Bạch Lạp Kim
- Tháng
- Mậu Tý
- Thần
- Huyền Vũ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Chấp / Đẩu
- Tiết khí
- Đại tuyết
Thứ Năm, 12/12/2030, nhằm ngày 18 tháng Một năm Canh Tuất. Can chi ngày là Tân Tỵ, tháng Mậu Tý. Nạp âm của ngày: Bạch Lạp Kim.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Huyền Vũ hắc đạo. Không phải ngày tốt. Trực của ngày: Chấp. Sách lịch ghi ngày nắm giữ, hợp lập khế ước, mua bán nhỏ, kỵ dời nhà. Sao trong nhị thập bát tú là sao Đẩu.
Ngày nằm trong tiết Đại tuyết. Tiết kế tiếp là Đông chí, bắt đầu 22/12/2030, còn 10 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Tuổi Ất Hợi, Đinh Hợi xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thìn với giờ Tý và cung Mùi với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tỵ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Sửu 1h-3h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Tham Lang |
| Dần 3h-5h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Thái Âm |
| Mão 5h-7h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | Thiên Cơ, Cự Môn |
| Thìn 7h-9h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | Tham Lang |
| Tỵ 9h-11h | Quý Mùi | Mộc tam cục | Tử Vi, Phá Quân |
| Ngọ 11h-13h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Thiên Cơ |
| Mùi 13h-15h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Thái Dương |
| Thân 15h-17h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Vũ Khúc |
| Dậu 17h-19h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Tuất 19h-21h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |
| Hợi 21h-23h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Thái Dương, Thái Âm |