Lịch ngày 18/04/2020: âm lịch 26/3 Canh Tý
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 18/04/2020
- Âm lịch
- 26/3 năm Canh Tý
- Ngày
- Tân Mão · Tùng Bách Mộc
- Tháng
- Canh Thìn
- Thần
- Câu Trận (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Bế / Nữ
- Tiết khí
- Thanh minh
Thứ Bảy, 18/04/2020, nhằm ngày 26 tháng Ba năm Canh Tý. Ngày Tân Mão thuộc nạp âm Tùng Bách Mộc, nằm trong tháng Canh Thìn.
Thần trực ngày là Câu Trận, tức ngày hắc đạo. Việc lớn nên cân nhắc. Ngày trực Bế. Người xưa xem ngày đóng lại, hợp đắp đê, lấp hố, kỵ khai trương. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Nữ.
Ngày nằm trong tiết Thanh minh. Tiết kế tiếp là Cốc vũ, bắt đầu 19/04/2020, còn 1 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Ất Dậu và Đinh Dậu. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tuất với giờ Tý và cung Hợi với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tỵ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Dần, Mão. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Phá Quân |
| Sửu 1h-3h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Dần 3h-5h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Thìn 7h-9h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Thất Sát |
| Tỵ 9h-11h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Ngọ 11h-13h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Mùi 13h-15h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | Thiên Đồng |
| Thân 15h-17h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | Thất Sát |
| Dậu 17h-19h | Quý Mùi | Mộc tam cục | Thiên Phủ |
| Tuất 19h-21h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Thái Dương |
| Hợi 21h-23h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Thiên Đồng |