Lịch ngày 19/04/2020: âm lịch 27/3 Canh Tý
- Dương lịch
- Chủ Nhật, 19/04/2020
- Âm lịch
- 27/3 năm Canh Tý
- Ngày
- Nhâm Thìn · Trường Lưu Thủy
- Tháng
- Canh Thìn
- Thần
- Thanh Long (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Kiến / Hư
- Tiết khí
- Cốc vũ
Theo âm lịch, chủ nhật 19/04/2020 là ngày 27 tháng Ba năm Canh Tý. Ngày Nhâm Thìn thuộc nạp âm Trường Lưu Thủy, nằm trong tháng Canh Thìn.
Thần trực ngày là Thanh Long, tức ngày hoàng đạo. Thuận cho việc lớn. Trực Kiến. Theo lịch cũ, sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Hư.
Tiết Cốc vũ khởi từ ngày này. Tiết kế tiếp là Lập hạ, bắt đầu 05/05/2020, còn 16 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Hai tuổi bị ngày xung là Bính Tuất và Mậu Tuất. Xuất hành cầu may thì hướng Chính Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Tây.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mùi với giờ Tý và cung Thìn với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Thái Dương |
| Sửu 1h-3h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ, Cự Môn |
| Dần 3h-5h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | Tham Lang |
| Mão 5h-7h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Thiên Phủ |
| Thìn 7h-9h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Thái Dương |
| Tỵ 9h-11h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng |
| Ngọ 11h-13h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Phá Quân |
| Mùi 13h-15h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | Thiên Đồng |
| Thân 15h-17h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | Thất Sát |
| Dậu 17h-19h | Quý Mùi | Mộc tam cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Tuất 19h-21h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Hợi 21h-23h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | vô chính diệu |