Lịch ngày 08/04/2022: âm lịch 8/3 Nhâm Dần
- Dương lịch
- Thứ Sáu, 08/04/2022
- Âm lịch
- 8/3 năm Nhâm Dần
- Ngày
- Tân Mão · Tùng Bách Mộc
- Tháng
- Giáp Thìn
- Thần
- Câu Trận (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Bế / Cang
- Tiết khí
- Thanh minh
Theo âm lịch, thứ sáu 08/04/2022 là mùng 8 tháng Ba năm Nhâm Dần. Xét can chi, đây là ngày Tân Mão, tháng Giáp Thìn, nạp âm Tùng Bách Mộc.
Ngày hắc đạo, do sao Câu Trận chiếu. Việc lớn nên cân nhắc. Trực Bế. Sách lịch ghi ngày đóng lại, hợp đắp đê, lấp hố, kỵ khai trương. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Cang.
Đang là tiết Thanh minh. Tiết kế tiếp là Cốc vũ, bắt đầu 20/04/2022, còn 12 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Các giờ khác thì tránh. Tuổi Ất Dậu, Đinh Dậu xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Hỷ thần ở hướng Tây Nam, tài thần ở hướng Tây Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mùi với giờ Tý và cung Mão với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Sửu cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Thân, Dậu, Tuất, Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Thái Dương |
| Sửu 1h-3h | Quý Mão | Kim tứ cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Dần 3h-5h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Mão 5h-7h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Thiên Phủ |
| Thìn 7h-9h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Thái Dương |
| Tỵ 9h-11h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Ngọ 11h-13h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Thiên Đồng |
| Mùi 13h-15h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Thân 15h-17h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Tuất 19h-21h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | vô chính diệu |