Lịch ngày 09/04/2022: âm lịch 9/3 Nhâm Dần
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 09/04/2022
- Âm lịch
- 9/3 năm Nhâm Dần
- Ngày
- Nhâm Thìn · Trường Lưu Thủy
- Tháng
- Giáp Thìn
- Thần
- Thanh Long (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Kiến / Đê
- Tiết khí
- Thanh minh
Ngày 09/04/2022 rơi vào thứ bảy. Âm lịch ghi mùng 9 tháng Ba, năm Nhâm Dần. Can chi ngày là Nhâm Thìn, tháng Giáp Thìn. Nạp âm của ngày: Trường Lưu Thủy.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Thanh Long hoàng đạo. Thuận cho việc lớn. Trực của ngày: Kiến. Người xưa xem sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Đê.
Đang là tiết Thanh minh. Tiết kế tiếp là Cốc vũ, bắt đầu 20/04/2022, còn 11 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Hai tuổi bị ngày xung là Bính Tuất và Mậu Tuất. Xuất hành cầu may thì hướng Chính Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Tây.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tý với giờ Tý và cung Sửu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Dần, Tỵ, Dậu, Tuất. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Thiên Phủ |
| Sửu 1h-3h | Quý Mão | Kim tứ cục | Thiên Phủ |
| Dần 3h-5h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Thìn 7h-9h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Tỵ 9h-11h | Tân Hợi | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Thái Dương |
| Mùi 13h-15h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng |
| Thân 15h-17h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | Thất Sát |
| Dậu 17h-19h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Tuất 19h-21h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Thái Âm |