Lịch ngày 10/04/2022: âm lịch 10/3 Nhâm Dần
- Dương lịch
- Chủ Nhật, 10/04/2022
- Âm lịch
- 10/3 năm Nhâm Dần
- Ngày
- Quý Tỵ · Trường Lưu Thủy
- Tháng
- Giáp Thìn
- Thần
- Minh Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Trừ / Phòng
- Tiết khí
- Thanh minh
Theo âm lịch, chủ nhật 10/04/2022 là mùng 10 tháng Ba năm Nhâm Dần. Can chi ngày là Quý Tỵ, tháng Giáp Thìn. Nạp âm của ngày: Trường Lưu Thủy. Hôm nay là Giỗ Tổ Hùng Vương.
Ngày hoàng đạo, do sao Minh Đường chiếu. Thuận cho việc lớn. Trực của ngày: Trừ. Người xưa xem ngày dọn bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, tẩy uế, kỵ cưới hỏi. Nhị thập bát tú: sao Phòng.
Ngày nằm trong tiết Thanh minh. Tiết kế tiếp là Cốc vũ, bắt đầu 20/04/2022, còn 10 ngày. Những giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Hai tuổi bị ngày xung là Đinh Hợi và Kỷ Hợi. Hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Tây Bắc.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tỵ với giờ Tý và cung Ngọ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tuất, Hợi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Mùi, Thân, Dậu thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Sửu 1h-3h | Quý Mão | Kim tứ cục | Thái Dương, Thiên Lương |
| Dần 3h-5h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Thiên Tướng |
| Mão 5h-7h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Thiên Tướng |
| Thìn 7h-9h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Cự Môn |
| Tỵ 9h-11h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Thái Âm |
| Ngọ 11h-13h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Thiên Phủ |
| Mùi 13h-15h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Tuất 19h-21h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | Tử Vi |
| Hợi 21h-23h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Tử Vi, Thất Sát |