Lịch ngày 11/04/2022: âm lịch 11/3 Nhâm Dần
- Dương lịch
- Thứ Hai, 11/04/2022
- Âm lịch
- 11/3 năm Nhâm Dần
- Ngày
- Giáp Ngọ · Sa Trung Kim
- Tháng
- Giáp Thìn
- Thần
- Thiên Hình (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Mãn / Tâm
- Tiết khí
- Thanh minh
Ngày 11/04/2022 rơi vào thứ hai. Âm lịch ghi ngày 11 tháng Ba, năm Nhâm Dần. Can chi ngày là Giáp Ngọ, tháng Giáp Thìn. Nạp âm của ngày: Sa Trung Kim.
Ngày hắc đạo, do sao Thiên Hình chiếu. Việc lớn nên cân nhắc. Ngày trực Mãn. Sách lịch ghi ngày đầy đủ, hợp cầu tài, cúng tế, kỵ kiện tụng. Sao trong nhị thập bát tú là sao Tâm.
Ngày nằm trong tiết Thanh minh. Tiết kế tiếp là Cốc vũ, bắt đầu 20/04/2022, còn 9 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Các giờ khác thì tránh. Hai tuổi bị ngày xung là Mậu Tý và Canh Tý. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Đông Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Dần với giờ Tý và cung Mão với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Sửu, Thân, Tuất cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Dậu thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Tham Lang |
| Sửu 1h-3h | Quý Mão | Kim tứ cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Dần 3h-5h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Mão 5h-7h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Thìn 7h-9h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Tỵ 9h-11h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Ngọ 11h-13h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Thiên Đồng |
| Mùi 13h-15h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | Thái Âm |
| Thân 15h-17h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Dậu 17h-19h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Tuất 19h-21h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | Tử Vi |
| Hợi 21h-23h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Cự Môn |