Lịch ngày 06/09/2022: âm lịch 11/8 Nhâm Dần
- Dương lịch
- Thứ Ba, 06/09/2022
- Âm lịch
- 11/8 năm Nhâm Dần
- Ngày
- Nhâm Tuất · Đại Hải Thủy
- Tháng
- Kỷ Dậu
- Thần
- Thiên Lao (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Mãn / Thất
- Tiết khí
- Xử thử
Theo âm lịch, thứ ba 06/09/2022 là ngày 11 tháng Tám năm Nhâm Dần. Ngày Nhâm Tuất thuộc nạp âm Đại Hải Thủy, nằm trong tháng Kỷ Dậu.
Ngày hắc đạo, do sao Thiên Lao chiếu. Ngày không đẹp. Trực của ngày: Mãn. Theo lịch cũ, ngày đầy đủ, hợp cầu tài, cúng tế, kỵ kiện tụng. Sao trong nhị thập bát tú là sao Thất.
Ngày nằm trong tiết Xử thử. Tiết kế tiếp là Bạch lộ, bắt đầu 07/09/2022, còn 1 ngày. Những giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Bính Thìn và Mậu Thìn. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Chính Nam, tài thần ở hướng Chính Tây.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thân với giờ Tý và cung Mão với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Sửu, Mão, Ngọ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Dần thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Quý Mão còn 138 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | Thái Âm |
| Sửu 1h-3h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Dần 3h-5h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | Tử Vi |
| Thìn 7h-9h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Cự Môn |
| Tỵ 9h-11h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Tham Lang |
| Ngọ 11h-13h | Quý Mão | Kim tứ cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Mùi 13h-15h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Thân 15h-17h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Dậu 17h-19h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Tuất 19h-21h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Hợi 21h-23h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Thiên Đồng |