Lịch vạn niên tháng 9/2022
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | 27 | 38 | 49 | |||
| 510 | 611 | 712 | 813 | 914 | 1015 | 1116 |
| 1217 | 1318 | 1419 | 1520 | 1621 | 1722 | 1823 |
| 1924 | 2025 | 2126 | 2227 | 2328 | 2429 | 2530 |
| 261/9 | 272 | 283 | 294 | 305 |
Dương lịch tháng 9/2022 gồm 30 ngày. Ngày đầu tháng là thứ năm. Về âm lịch, tháng này đi qua tháng Tám năm Nhâm Dần và tháng Chín năm Nhâm Dần.
Mùng một âm lịch rơi vào ngày 26/09. Rằm rơi vào ngày 10/09. Các gia đình giữ nếp cúng mùng một và ngày rằm thường chuẩn bị từ chiều hôm trước.
Tháng này giao tiết Bạch lộ (từ 07/09) và tiết Thu phân (từ 23/09). Nhà nông xưa dựa vào tiết khí để gieo trồng, nên lịch tiết khí đi theo mặt trời chứ không theo mặt trăng.
Số ngày hoàng đạo trong tháng là 14, hắc đạo 16. Trực Trừ lặp lại nhiều nhất, 3 lần. Các ô tô vàng trên lịch là ngày hoàng đạo; bấm vào từng ngày để xem giờ tốt và bảng lá số theo giờ sinh.
Về lá số: người sinh tháng Tám âm lịch có Tả Phù ở Hợi, Hữu Bật ở Mão, sinh giờ Tý thì Mệnh ở Dậu, sinh giờ Ngọ thì Mệnh ở Mão; người sinh tháng Chín âm lịch có Tả Phù ở Tý, Hữu Bật ở Dần, sinh giờ Tý thì Mệnh ở Tuất, sinh giờ Ngọ thì Mệnh ở Thìn.
Ngày lễ, tết trong tháng: 02/09 Quốc khánh; 10/09 Tết Trung Thu.