Lịch ngày 03/09/2022: âm lịch 8/8 Nhâm Dần
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 03/09/2022
- Âm lịch
- 8/8 năm Nhâm Dần
- Ngày
- Kỷ Mùi · Thiên Thượng Hỏa
- Tháng
- Kỷ Dậu
- Thần
- Kim Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Bế / Nữ
- Tiết khí
- Xử thử
Ngày 03/09/2022 rơi vào thứ bảy. Âm lịch ghi mùng 8 tháng Tám, năm Nhâm Dần. Ngày Kỷ Mùi thuộc nạp âm Thiên Thượng Hỏa, nằm trong tháng Kỷ Dậu.
Ngày hoàng đạo, do sao Kim Đường chiếu. Ngày tốt. Trực của ngày: Bế. Sách lịch ghi ngày đóng lại, hợp đắp đê, lấp hố, kỵ khai trương. Sao trong nhị thập bát tú là sao Nữ.
Đang là tiết Xử thử. Tiết kế tiếp là Bạch lộ, bắt đầu 07/09/2022, còn 4 ngày. Những giờ tốt: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Tuổi Quý Sửu, Ất Sửu xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tỵ với giờ Tý và cung Mão với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Ngọ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Sửu, Dần, Mão, Thìn thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Quý Mão còn 141 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Sửu 1h-3h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Thìn 7h-9h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Thái Dương |
| Ngọ 11h-13h | Quý Mão | Kim tứ cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Mùi 13h-15h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Thân 15h-17h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Thiên Phủ |
| Dậu 17h-19h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Thái Dương |
| Tuất 19h-21h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Hợi 21h-23h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Thiên Đồng |