Lịch ngày 04/09/2022: âm lịch 9/8 Nhâm Dần
- Dương lịch
- Chủ Nhật, 04/09/2022
- Âm lịch
- 9/8 năm Nhâm Dần
- Ngày
- Canh Thân · Thạch Lựu Mộc
- Tháng
- Kỷ Dậu
- Thần
- Bạch Hổ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Kiến / Hư
- Tiết khí
- Xử thử
Ngày 04/09/2022 rơi vào chủ nhật. Âm lịch ghi mùng 9 tháng Tám, năm Nhâm Dần. Can chi ngày là Canh Thân, tháng Kỷ Dậu. Nạp âm của ngày: Thạch Lựu Mộc.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Bạch Hổ hắc đạo. Việc lớn nên cân nhắc. Trực Kiến. Người xưa xem sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Sao trong nhị thập bát tú là sao Hư.
Ngày nằm trong tiết Xử thử. Tiết kế tiếp là Bạch lộ, bắt đầu 07/09/2022, còn 3 ngày. Những giờ tốt: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Các giờ khác thì tránh. Ngày xung với tuổi Giáp Dần và Bính Dần. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Tây Bắc, tài thần ở hướng Tây Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Dần với giờ Tý và cung Sửu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Dần, Mão, Mùi, Tuất. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Quý Mão còn 140 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng |
| Sửu 1h-3h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | Thất Sát |
| Dần 3h-5h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Thìn 7h-9h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Thái Âm |
| Tỵ 9h-11h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Thiên Phủ |
| Ngọ 11h-13h | Quý Mão | Kim tứ cục | Thiên Phủ |
| Mùi 13h-15h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Dậu 17h-19h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Tuất 19h-21h | Tân Hợi | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Thái Dương |