Lịch vạn niên tháng 10/2022
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | 27 | |||||
| 38 | 49 | 510 | 611 | 712 | 813 | 914 |
| 1015 | 1116 | 1217 | 1318 | 1419 | 1520 | 1621 |
| 1722 | 1823 | 1924 | 2025 | 2126 | 2227 | 2328 |
| 2429 | 251/10 | 262 | 273 | 284 | 295 | 306 |
| 317 |
Dương lịch tháng 10/2022 gồm 31 ngày. Ngày đầu tháng là thứ bảy. Về âm lịch, tháng này đi qua tháng Chín năm Nhâm Dần và tháng Mười năm Nhâm Dần.
Mùng một âm lịch rơi vào ngày 25/10. Rằm rơi vào ngày 10/10. Các gia đình giữ nếp cúng mùng một và ngày rằm thường chuẩn bị từ chiều hôm trước.
Tháng này giao tiết Hàn lộ (từ 08/10) và tiết Sương giáng (từ 23/10). Nhà nông xưa dựa vào tiết khí để gieo trồng, nên lịch tiết khí đi theo mặt trời chứ không theo mặt trăng.
Số ngày hoàng đạo trong tháng là 15, hắc đạo 16. Trực Định lặp lại nhiều nhất, 3 lần. Các ô tô vàng trên lịch là ngày hoàng đạo; bấm vào từng ngày để xem giờ tốt và bảng lá số theo giờ sinh.
Về lá số: người sinh tháng Chín âm lịch có Tả Phù ở Tý, Hữu Bật ở Dần, sinh giờ Tý thì Mệnh ở Tuất, sinh giờ Ngọ thì Mệnh ở Thìn; người sinh tháng Mười âm lịch có Tả Phù ở Sửu, Hữu Bật ở Sửu, sinh giờ Tý thì Mệnh ở Hợi, sinh giờ Ngọ thì Mệnh ở Tỵ.
Ngày lễ, tết trong tháng: 04/10 Tết Trùng Cửu; 20/10 ngày Phụ nữ Việt Nam.