Lịch ngày 25/10/2022: âm lịch 1/10 Nhâm Dần
- Dương lịch
- Thứ Ba, 25/10/2022
- Âm lịch
- 1/10 năm Nhâm Dần
- Ngày
- Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim
- Tháng
- Tân Hợi
- Thần
- Kim Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Trừ / Vĩ
- Tiết khí
- Sương giáng
Theo âm lịch, thứ ba 25/10/2022 là mùng 1 tháng Mười năm Nhâm Dần. Xét can chi, đây là ngày Tân Hợi, tháng Tân Hợi, nạp âm Thoa Xuyến Kim.
Thần trực ngày là Kim Đường, tức ngày hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Trực Trừ. Sách lịch ghi ngày dọn bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, tẩy uế, kỵ cưới hỏi. Nhị thập bát tú: sao Vĩ.
Ngày nằm trong tiết Sương giáng. Tiết kế tiếp là Lập đông, bắt đầu 07/11/2022, còn 13 ngày. Những giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Tuổi Ất Tỵ, Đinh Tỵ xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Hợi với giờ Tý và cung Dậu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tý cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Dần, Dậu thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Quý Mão còn 89 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Sửu 1h-3h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Dần 3h-5h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | Phá Quân |
| Thìn 7h-9h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | Thiên Tướng |
| Tỵ 9h-11h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | Cự Môn |
| Ngọ 11h-13h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Mùi 13h-15h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Thiên Đồng |
| Thân 15h-17h | Quý Mão | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Dậu 17h-19h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Tuất 19h-21h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Hợi 21h-23h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |