Lịch ngày 19/10/2022: âm lịch 24/9 Nhâm Dần
- Dương lịch
- Thứ Tư, 19/10/2022
- Âm lịch
- 24/9 năm Nhâm Dần
- Ngày
- Ất Tỵ · Phú Đăng Hỏa
- Tháng
- Canh Tuất
- Thần
- Minh Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Nguy / Chẩn
- Tiết khí
- Hàn lộ
Thứ Tư, 19/10/2022, nhằm ngày 24 tháng Chín năm Nhâm Dần. Ngày Ất Tỵ thuộc nạp âm Phú Đăng Hỏa, nằm trong tháng Canh Tuất.
Ngày hoàng đạo, do sao Minh Đường chiếu. Ngày tốt. Trực Nguy. Sách lịch ghi ngày nên cẩn trọng, kỵ leo cao, đi thuyền. Sao trong nhị thập bát tú là sao Chẩn.
Ngày nằm trong tiết Hàn lộ. Tiết kế tiếp là Sương giáng, bắt đầu 23/10/2022, còn 4 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Kỷ Hợi và Tân Hợi. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Đông Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mùi với giờ Tý và cung Tỵ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tỵ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Dần. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 95 ngày nữa là Tết Quý Mão. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Thái Âm |
| Sửu 1h-3h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Dần 3h-5h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | Thiên Tướng |
| Thìn 7h-9h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | Cự Môn |
| Tỵ 9h-11h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Ngọ 11h-13h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Mùi 13h-15h | Quý Mão | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Thân 15h-17h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |
| Dậu 17h-19h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Thất Sát |
| Tuất 19h-21h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Thiên Lương |
| Hợi 21h-23h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Tham Lang |