Lịch ngày 04/10/2022: âm lịch 9/9 Nhâm Dần
- Dương lịch
- Thứ Ba, 04/10/2022
- Âm lịch
- 9/9 năm Nhâm Dần
- Ngày
- Canh Dần · Tùng Bách Mộc
- Tháng
- Canh Tuất
- Thần
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Chấp / Thất
- Tiết khí
- Thu phân
Thứ Ba, 04/10/2022, nhằm mùng 9 tháng Chín năm Nhâm Dần. Can chi ngày là Canh Dần, tháng Canh Tuất. Nạp âm của ngày: Tùng Bách Mộc. Hôm nay là Tết Trùng Cửu.
Ngày hoàng đạo, do sao Tư Mệnh chiếu. Ngày tốt. Trực của ngày: Chấp. Theo lịch cũ, ngày nắm giữ, hợp lập khế ước, mua bán nhỏ, kỵ dời nhà. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Thất.
Ngày nằm trong tiết Thu phân. Tiết kế tiếp là Hàn lộ, bắt đầu 08/10/2022, còn 4 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Các giờ khác thì tránh. Tuổi Giáp Thân, Bính Thân xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Hỷ thần ở hướng Tây Bắc, tài thần ở hướng Tây Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Sửu với giờ Tý và cung Tý với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Mão, Thìn, Thân, Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Quý Mão còn 110 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Thái Dương |
| Sửu 1h-3h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng |
| Dần 3h-5h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | Thất Sát |
| Mão 5h-7h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Thìn 7h-9h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Thái Âm |
| Ngọ 11h-13h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Thiên Phủ |
| Mùi 13h-15h | Quý Mão | Kim tứ cục | Thiên Phủ |
| Thân 15h-17h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Tuất 19h-21h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Hợi 21h-23h | Tân Hợi | Kim tứ cục | vô chính diệu |