Lịch ngày 13/10/2022: âm lịch 18/9 Nhâm Dần
- Dương lịch
- Thứ Năm, 13/10/2022
- Âm lịch
- 18/9 năm Nhâm Dần
- Ngày
- Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc
- Tháng
- Canh Tuất
- Thần
- Ngọc Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Trừ / Tỉnh
- Tiết khí
- Hàn lộ
Ngày 13/10/2022 rơi vào thứ năm. Âm lịch ghi ngày 18 tháng Chín, năm Nhâm Dần. Xét can chi, đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Tuất, nạp âm Bình Địa Mộc.
Thần trực ngày là Ngọc Đường, tức ngày hoàng đạo. Thuận cho việc lớn. Ngày trực Trừ. Theo lịch cũ, ngày dọn bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, tẩy uế, kỵ cưới hỏi. Sao trong nhị thập bát tú là sao Tỉnh.
Ngày nằm trong tiết Hàn lộ. Tiết kế tiếp là Sương giáng, bắt đầu 23/10/2022, còn 10 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Tuổi Quý Tỵ, Ất Tỵ xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thân với giờ Tý và cung Thìn với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Ngọ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Dần thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 101 ngày nữa là Tết Quý Mão. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Tham Lang |
| Sửu 1h-3h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | Thiên Phủ |
| Dần 3h-5h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Thìn 7h-9h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Tỵ 9h-11h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Thiên Lương |
| Ngọ 11h-13h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Tử Vi, Thiên Tướng |
| Mùi 13h-15h | Quý Mão | Kim tứ cục | Thiên Đồng |
| Thân 15h-17h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | Thất Sát |
| Dậu 17h-19h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Thiên Tướng |
| Tuất 19h-21h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Cự Môn |
| Hợi 21h-23h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Cự Môn |