Lịch ngày 19/09/2022: âm lịch 24/8 Nhâm Dần
- Dương lịch
- Thứ Hai, 19/09/2022
- Âm lịch
- 24/8 năm Nhâm Dần
- Ngày
- Ất Hợi · Sơn Đầu Hỏa
- Tháng
- Kỷ Dậu
- Thần
- Huyền Vũ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Mãn / Trương
- Tiết khí
- Bạch lộ
Ngày 19/09/2022 rơi vào thứ hai. Âm lịch ghi ngày 24 tháng Tám, năm Nhâm Dần. Xét can chi, đây là ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Dậu, nạp âm Sơn Đầu Hỏa.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Huyền Vũ hắc đạo. Không phải ngày tốt. Trực của ngày: Mãn. Người xưa xem ngày đầy đủ, hợp cầu tài, cúng tế, kỵ kiện tụng. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Trương.
Đang là tiết Bạch lộ. Tiết kế tiếp là Thu phân, bắt đầu 23/09/2022, còn 4 ngày. Những giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Kỷ Tỵ và Tân Tỵ. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Tây Bắc, tài thần ở hướng Đông Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tỵ với giờ Tý và cung Mùi với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Thìn cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Sửu. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Quý Mão còn 125 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Sửu 1h-3h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | Thiên Tướng |
| Mão 5h-7h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | Cự Môn |
| Thìn 7h-9h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Tỵ 9h-11h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Ngọ 11h-13h | Quý Mão | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Mùi 13h-15h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |
| Thân 15h-17h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Thất Sát |
| Dậu 17h-19h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Thiên Lương |
| Tuất 19h-21h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Tham Lang |
| Hợi 21h-23h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Thái Âm |