Lịch ngày 05/01/2023: âm lịch 14/12 Nhâm Dần
- Dương lịch
- Thứ Năm, 05/01/2023
- Âm lịch
- 14/12 năm Nhâm Dần
- Ngày
- Quý Hợi · Đại Hải Thủy
- Tháng
- Quý Sửu
- Thần
- Minh Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Khai / Tỉnh
- Tiết khí
- Tiểu hàn
Ngày 05/01/2023 rơi vào thứ năm. Âm lịch ghi ngày 14 tháng Chạp, năm Nhâm Dần. Xét can chi, đây là ngày Quý Hợi, tháng Quý Sửu, nạp âm Đại Hải Thủy.
Thần trực ngày là Minh Đường, tức ngày hoàng đạo. Ngày tốt. Trực của ngày: Khai. Người xưa xem ngày mở ra, hợp khai trương, động thổ, nhập học. Nhị thập bát tú: sao Tỉnh.
Tiết Tiểu hàn khởi từ ngày này. Tiết kế tiếp là Đại hàn, bắt đầu 20/01/2023, còn 15 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Hai tuổi bị ngày xung là Đinh Tỵ và Kỷ Tỵ. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Bắc.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tỵ với giờ Tý và cung Thân với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Thìn, Tỵ thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Quý Mão còn 17 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Sửu 1h-3h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Dần 3h-5h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Tham Lang |
| Mão 5h-7h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Thái Âm |
| Thìn 7h-9h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | Thiên Cơ |
| Mùi 13h-15h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | Phá Quân |
| Thân 15h-17h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Thái Dương |
| Dậu 17h-19h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Vũ Khúc |
| Tuất 19h-21h | Quý Mão | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Hợi 21h-23h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |