Lịch vạn niên tháng 1/2023
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110 | ||||||
| 211 | 312 | 413 | 514 | 615 | 716 | 817 |
| 918 | 1019 | 1120 | 1221 | 1322 | 1423 | 1524 |
| 1625 | 1726 | 1827 | 1928 | 2029 | 2130 | 221/1 |
| 232 | 243 | 254 | 265 | 276 | 287 | 298 |
| 309 | 3110 |
Dương lịch tháng 1/2023 gồm 31 ngày. Ngày đầu tháng là chủ nhật. Về âm lịch, tháng này đi qua tháng Chạp năm Nhâm Dần và tháng Giêng năm Quý Mão.
Mùng một âm lịch rơi vào ngày 22/01. Rằm rơi vào ngày 06/01. Đây là hai ngày nhiều gia đình thắp hương, ăn chay hoặc đi chùa.
Tháng này giao tiết Tiểu hàn (từ 05/01) và tiết Đại hàn (từ 20/01). Tiết khí tính theo vị trí mặt trời, vì vậy năm nào cũng rơi vào khoảng ngày dương lịch gần giống nhau.
Số ngày hoàng đạo trong tháng là 17, hắc đạo 14. Trực Khai lặp lại nhiều nhất, 4 lần. Các ô tô vàng trên lịch là ngày hoàng đạo; bấm vào từng ngày để xem giờ tốt và bảng lá số theo giờ sinh.
Về lá số: người sinh tháng Chạp âm lịch có Tả Phù ở Mão, Hữu Bật ở Hợi, sinh giờ Tý thì Mệnh ở Sửu, sinh giờ Ngọ thì Mệnh ở Mùi; người sinh tháng Giêng âm lịch có Tả Phù ở Thìn, Hữu Bật ở Tuất, sinh giờ Tý thì Mệnh ở Dần, sinh giờ Ngọ thì Mệnh ở Thân.
Ngày lễ, tết trong tháng: 01/01 Tết Dương lịch; 14/01 ngày ông Công ông Táo về trời; 22/01 Tết Nguyên Đán; 23/01 mùng 2 Tết; 24/01 mùng 3 Tết.