Lịch vạn niên tháng 2/2023
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | 212 | 313 | 414 | 515 | ||
| 616 | 717 | 818 | 919 | 1020 | 1121 | 1222 |
| 1323 | 1424 | 1525 | 1626 | 1727 | 1828 | 1929 |
| 201/2 | 212 | 223 | 234 | 245 | 256 | 267 |
| 278 | 289 |
Dương lịch tháng 2/2023 gồm 28 ngày. Ngày đầu tháng là thứ tư. Về âm lịch, tháng này đi qua tháng Giêng năm Quý Mão và tháng Hai năm Quý Mão.
Mùng một âm lịch rơi vào ngày 20/02. Rằm rơi vào ngày 05/02. Các gia đình giữ nếp cúng mùng một và ngày rằm thường chuẩn bị từ chiều hôm trước.
Tháng này giao tiết Lập xuân (từ 04/02) và tiết Vũ thủy (từ 19/02). Tiết khí tính theo vị trí mặt trời, vì vậy năm nào cũng rơi vào khoảng ngày dương lịch gần giống nhau.
Số ngày hoàng đạo trong tháng là 13, hắc đạo 15. Trực Bình lặp lại nhiều nhất, 4 lần. Các ô tô vàng trên lịch là ngày hoàng đạo; bấm vào từng ngày để xem giờ tốt và bảng lá số theo giờ sinh.
Về lá số: người sinh tháng Giêng âm lịch có Tả Phù ở Thìn, Hữu Bật ở Tuất, sinh giờ Tý thì Mệnh ở Dần, sinh giờ Ngọ thì Mệnh ở Thân; người sinh tháng Hai âm lịch có Tả Phù ở Tỵ, Hữu Bật ở Dậu, sinh giờ Tý thì Mệnh ở Mão, sinh giờ Ngọ thì Mệnh ở Dậu.
Ngày lễ, tết trong tháng: 05/02 Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu).