Lịch ngày 09/02/2023: âm lịch 19/1 Quý Mão
- Dương lịch
- Thứ Năm, 09/02/2023
- Âm lịch
- 19/1 năm Quý Mão
- Ngày
- Mậu Tuất · Bình Địa Mộc
- Tháng
- Giáp Dần
- Thần
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Thành / Giác
- Tiết khí
- Lập xuân
Theo âm lịch, thứ năm 09/02/2023 là ngày 19 tháng Giêng năm Quý Mão. Ngày Mậu Tuất thuộc nạp âm Bình Địa Mộc, nằm trong tháng Giáp Dần.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Tư Mệnh hoàng đạo. Ngày tốt. Trực của ngày: Thành. Sách lịch ghi ngày thành tựu, hợp khai trương, cưới hỏi, nhập trạch. Sao trong nhị thập bát tú là sao Giác.
Ngày nằm trong tiết Lập xuân. Tiết kế tiếp là Vũ thủy, bắt đầu 19/02/2023, còn 10 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Tuổi Nhâm Thìn, Giáp Thìn xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Bắc.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi của ngày này đóng ở cung Tuất nếu sinh giờ Tý. Giờ Thìn, Tuất cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Liêm Trinh |
| Sửu 1h-3h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Dần 3h-5h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Mão 5h-7h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Thiên Lương |
| Thìn 7h-9h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Tử Vi, Thiên Tướng |
| Tỵ 9h-11h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Thiên Cơ, Cự Môn |
| Ngọ 11h-13h | Canh Thân | Mộc tam cục | Tham Lang |
| Mùi 13h-15h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thiên Đồng, Cự Môn |
| Thân 15h-17h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Tham Lang |
| Dậu 17h-19h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thiên Lương |
| Tuất 19h-21h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Thiên Tướng |
| Hợi 21h-23h | Ất Mão | Thủy nhị cục | vô chính diệu |