Lịch ngày 10/02/2023: âm lịch 20/1 Quý Mão
- Dương lịch
- Thứ Sáu, 10/02/2023
- Âm lịch
- 20/1 năm Quý Mão
- Ngày
- Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc
- Tháng
- Giáp Dần
- Thần
- Câu Trận (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Thu / Cang
- Tiết khí
- Lập xuân
Ngày 10/02/2023 rơi vào thứ sáu. Âm lịch ghi ngày 20 tháng Giêng, năm Quý Mão. Can chi ngày là Kỷ Hợi, tháng Giáp Dần. Nạp âm của ngày: Bình Địa Mộc.
Thần trực ngày là Câu Trận, tức ngày hắc đạo. Không phải ngày tốt. Ngày trực Thu. Sách lịch ghi ngày thu về, hợp thu nợ, gặt hái, kỵ an táng. Nhị thập bát tú: sao Cang.
Đang là tiết Lập xuân. Tiết kế tiếp là Vũ thủy, bắt đầu 19/02/2023, còn 9 ngày. Những giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Ngày xung với tuổi Quý Tỵ và Ất Tỵ. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Chính Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Hợi với giờ Tý và cung Mùi với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Mão, Dậu cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Tý, Ngọ thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Cự Môn |
| Dần 3h-5h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Tham Lang |
| Mão 5h-7h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Thìn 7h-9h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Tỵ 9h-11h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Thiên Phủ |
| Ngọ 11h-13h | Canh Thân | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thiên Phủ |
| Thân 15h-17h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Thái Dương |
| Dậu 17h-19h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Tuất 19h-21h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Hợi 21h-23h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Liêm Trinh, Phá Quân |