Lịch ngày 11/02/2023: âm lịch 21/1 Quý Mão
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 11/02/2023
- Âm lịch
- 21/1 năm Quý Mão
- Ngày
- Canh Tý · Bích Thượng Thổ
- Tháng
- Giáp Dần
- Thần
- Thanh Long (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Khai / Đê
- Tiết khí
- Lập xuân
Ngày 11/02/2023 rơi vào thứ bảy. Âm lịch ghi ngày 21 tháng Giêng, năm Quý Mão. Ngày Canh Tý thuộc nạp âm Bích Thượng Thổ, nằm trong tháng Giáp Dần.
Thần trực ngày là Thanh Long, tức ngày hoàng đạo. Ngày tốt. Trực Khai. Sách lịch ghi ngày mở ra, hợp khai trương, động thổ, nhập học. Nhị thập bát tú: sao Đê.
Ngày nằm trong tiết Lập xuân. Tiết kế tiếp là Vũ thủy, bắt đầu 19/02/2023, còn 8 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Các giờ khác thì tránh. Ngày xung với tuổi Giáp Ngọ và Bính Ngọ. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Hợi với giờ Tý và cung Thân với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Mão, Ngọ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Tý. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Dần 3h-5h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Mão 5h-7h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Thìn 7h-9h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Tỵ 9h-11h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Thái Âm |
| Ngọ 11h-13h | Canh Thân | Mộc tam cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Mùi 13h-15h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thiên Lương |
| Thân 15h-17h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Thiên Tướng |
| Dậu 17h-19h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng |
| Tuất 19h-21h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Phá Quân |
| Hợi 21h-23h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Liêm Trinh, Phá Quân |