Lịch ngày 19/02/2023: âm lịch 29/1 Quý Mão
- Dương lịch
- Chủ Nhật, 19/02/2023
- Âm lịch
- 29/1 năm Quý Mão
- Ngày
- Mậu Thân · Đại Trạch Thổ
- Tháng
- Giáp Dần
- Thần
- Thiên Lao (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Phá / Hư
- Tiết khí
- Vũ thủy
Theo âm lịch, chủ nhật 19/02/2023 là ngày 29 tháng Giêng năm Quý Mão. Ngày Mậu Thân thuộc nạp âm Đại Trạch Thổ, nằm trong tháng Giáp Dần.
Thần trực ngày là Thiên Lao, tức ngày hắc đạo. Việc lớn nên cân nhắc. Trực của ngày: Phá. Theo lịch cũ, sách cổ cho là ngày hao, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ việc lớn. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Hư.
Tiết Vũ thủy khởi từ ngày này. Tiết kế tiếp là Kinh trập, bắt đầu 06/03/2023, còn 15 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Nhâm Dần và Giáp Dần. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Chính Bắc.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mão với giờ Tý và cung Tuất với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Hợi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Mùi, Thân. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Sửu 1h-3h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Cự Môn |
| Dần 3h-5h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Tham Lang |
| Mão 5h-7h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Thìn 7h-9h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Thiên Đồng |
| Tỵ 9h-11h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Thiên Cơ, Cự Môn |
| Ngọ 11h-13h | Canh Thân | Mộc tam cục | Tham Lang |
| Mùi 13h-15h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ |
| Tuất 19h-21h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thất Sát |
| Hợi 21h-23h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Tử Vi, Tham Lang |