Lịch ngày 13/02/2023: âm lịch 23/1 Quý Mão
- Dương lịch
- Thứ Hai, 13/02/2023
- Âm lịch
- 23/1 năm Quý Mão
- Ngày
- Nhâm Dần · Kim Bạch Kim
- Tháng
- Giáp Dần
- Thần
- Thiên Hình (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Kiến / Tâm
- Tiết khí
- Lập xuân
Ngày 13/02/2023 rơi vào thứ hai. Âm lịch ghi ngày 23 tháng Giêng, năm Quý Mão. Can chi ngày là Nhâm Dần, tháng Giáp Dần. Nạp âm của ngày: Kim Bạch Kim.
Thần trực ngày là Thiên Hình, tức ngày hắc đạo. Ngày không đẹp. Trực của ngày: Kiến. Người xưa xem sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Sao trong nhị thập bát tú là sao Tâm.
Ngày nằm trong tiết Lập xuân. Tiết kế tiếp là Vũ thủy, bắt đầu 19/02/2023, còn 6 ngày. Những giờ tốt: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Các giờ khác thì tránh. Hai tuổi bị ngày xung là Bính Thân và Mậu Thân. Xuất hành cầu may thì hướng Chính Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Tây.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tý với giờ Tý và cung Thân với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Ngọ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Mùi, Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Phá Quân |
| Sửu 1h-3h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Cự Môn |
| Dần 3h-5h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Tham Lang |
| Mão 5h-7h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Thiên Cơ |
| Thìn 7h-9h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Thất Sát |
| Tỵ 9h-11h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Thái Âm |
| Ngọ 11h-13h | Canh Thân | Mộc tam cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Mùi 13h-15h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Thất Sát |
| Dậu 17h-19h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thái Dương |
| Tuất 19h-21h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc |
| Hợi 21h-23h | Ất Mão | Thủy nhị cục | vô chính diệu |