Lịch ngày 28/02/2023: âm lịch 9/2 Quý Mão
- Dương lịch
- Thứ Ba, 28/02/2023
- Âm lịch
- 9/2 năm Quý Mão
- Ngày
- Đinh Tỵ · Sa Trung Thổ
- Tháng
- Ất Mão
- Thần
- Chu Tước (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Bình / Chủy
- Tiết khí
- Vũ thủy
Theo âm lịch, thứ ba 28/02/2023 là mùng 9 tháng Hai năm Quý Mão. Can chi ngày là Đinh Tỵ, tháng Ất Mão. Nạp âm của ngày: Sa Trung Thổ.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Chu Tước hắc đạo. Không phải ngày tốt. Trực Bình. Người xưa xem ngày bằng phẳng, làm việc thường ngày đều được, sửa đường sá càng hợp. Nhị thập bát tú: sao Chủy.
Ngày nằm trong tiết Vũ thủy. Tiết kế tiếp là Kinh trập, bắt đầu 06/03/2023, còn 6 ngày. Những giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Tuổi Tân Hợi, Quý Hợi xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Chính Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Đông.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tỵ với giờ Tý và cung Thìn với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Dần cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Tỵ, Ngọ thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Thiên Tướng |
| Sửu 1h-3h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Thái Dương, Cự Môn |
| Dần 3h-5h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Tử Vi, Phá Quân |
| Mão 5h-7h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Thiên Cơ |
| Thìn 7h-9h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Thiên Phủ |
| Tỵ 9h-11h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Tân Dậu | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Canh Thân | Mộc tam cục | Liêm Trinh |
| Thân 15h-17h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thiên Đồng, Cự Môn |
| Dậu 17h-19h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Tham Lang |
| Tuất 19h-21h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Cự Môn |
| Hợi 21h-23h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Tham Lang |