Lịch ngày 18/01/2023: âm lịch 27/12 Nhâm Dần
- Dương lịch
- Thứ Tư, 18/01/2023
- Âm lịch
- 27/12 năm Nhâm Dần
- Ngày
- Bính Tý · Giản Hạ Thủy
- Tháng
- Quý Sửu
- Thần
- Thiên Hình (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Bế / Cơ
- Tiết khí
- Tiểu hàn
Ngày 18/01/2023 rơi vào thứ tư. Âm lịch ghi ngày 27 tháng Chạp, năm Nhâm Dần. Xét can chi, đây là ngày Bính Tý, tháng Quý Sửu, nạp âm Giản Hạ Thủy.
Thần trực ngày là Thiên Hình, tức ngày hắc đạo. Việc lớn nên cân nhắc. Trực của ngày: Bế. Sách lịch ghi ngày đóng lại, hợp đắp đê, lấp hố, kỵ khai trương. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Cơ.
Ngày nằm trong tiết Tiểu hàn. Tiết kế tiếp là Đại hàn, bắt đầu 20/01/2023, còn 2 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Còn lại là giờ xấu. Hai tuổi bị ngày xung là Canh Ngọ và Nhâm Ngọ. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Đông.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tuất với giờ Tý và cung Dần với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Tý, Thìn thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Quý Mão còn 4 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Quý Sửu | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Thất Sát |
| Dần 3h-5h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Tham Lang |
| Mão 5h-7h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Thái Âm |
| Thìn 7h-9h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh |
| Ngọ 11h-13h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | Thiên Lương |
| Mùi 13h-15h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | Liêm Trinh, Thiên Tướng |
| Thân 15h-17h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Thiên Tướng |
| Dậu 17h-19h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Cự Môn |
| Tuất 19h-21h | Quý Mão | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Hợi 21h-23h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |