Lịch ngày 17/01/2023: âm lịch 26/12 Nhâm Dần
- Dương lịch
- Thứ Ba, 17/01/2023
- Âm lịch
- 26/12 năm Nhâm Dần
- Ngày
- Ất Hợi · Sơn Đầu Hỏa
- Tháng
- Quý Sửu
- Thần
- Minh Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Khai / Vĩ
- Tiết khí
- Tiểu hàn
Ngày 17/01/2023 rơi vào thứ ba. Âm lịch ghi ngày 26 tháng Chạp, năm Nhâm Dần. Can chi ngày là Ất Hợi, tháng Quý Sửu. Nạp âm của ngày: Sơn Đầu Hỏa.
Thần trực ngày là Minh Đường, tức ngày hoàng đạo. Ngày tốt. Ngày trực Khai. Sách lịch ghi ngày mở ra, hợp khai trương, động thổ, nhập học. Sao trong nhị thập bát tú là sao Vĩ.
Ngày nằm trong tiết Tiểu hàn. Tiết kế tiếp là Đại hàn, bắt đầu 20/01/2023, còn 3 ngày. Những giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Tuổi Kỷ Tỵ, Tân Tỵ xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Đông Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Dậu với giờ Tý và cung Dần với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Mão cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Tuất thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Quý Mão còn 5 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Thất Sát |
| Sửu 1h-3h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Thiên Lương |
| Dần 3h-5h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Thiên Lương |
| Mão 5h-7h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Tử Vi, Thiên Tướng |
| Thìn 7h-9h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | Thiên Tướng |
| Tỵ 9h-11h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | Thái Dương, Cự Môn |
| Ngọ 11h-13h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | Thiên Lương |
| Mùi 13h-15h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | Liêm Trinh, Thiên Tướng |
| Thân 15h-17h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Thiên Đồng |
| Dậu 17h-19h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Phá Quân |
| Tuất 19h-21h | Quý Mão | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | Liêm Trinh |