Lịch ngày 15/01/2023: âm lịch 24/12 Nhâm Dần
- Dương lịch
- Chủ Nhật, 15/01/2023
- Âm lịch
- 24/12 năm Nhâm Dần
- Ngày
- Quý Dậu · Kiếm Phong Kim
- Tháng
- Quý Sửu
- Thần
- Câu Trận (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Thành / Phòng
- Tiết khí
- Tiểu hàn
Theo âm lịch, chủ nhật 15/01/2023 là ngày 24 tháng Chạp năm Nhâm Dần. Ngày Quý Dậu thuộc nạp âm Kiếm Phong Kim, nằm trong tháng Quý Sửu.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Câu Trận hắc đạo. Việc lớn nên cân nhắc. Trực của ngày: Thành. Theo lịch cũ, ngày thành tựu, hợp khai trương, cưới hỏi, nhập trạch. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Phòng.
Ngày nằm trong tiết Tiểu hàn. Tiết kế tiếp là Đại hàn, bắt đầu 20/01/2023, còn 5 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Đinh Mão và Kỷ Mão. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Bắc.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Dậu với giờ Tý và cung Sửu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Thân cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Tỵ. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 7 ngày nữa là Tết Quý Mão. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Thất Sát |
| Sửu 1h-3h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Thiên Lương |
| Dần 3h-5h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Tham Lang |
| Mão 5h-7h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Thái Âm |
| Thìn 7h-9h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Tỵ 9h-11h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | Thiên Tướng |
| Mùi 13h-15h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | Cự Môn |
| Thân 15h-17h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Dậu 17h-19h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Tuất 19h-21h | Quý Mão | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Hợi 21h-23h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |