Lịch ngày 13/01/2023: âm lịch 22/12 Nhâm Dần
- Dương lịch
- Thứ Sáu, 13/01/2023
- Âm lịch
- 22/12 năm Nhâm Dần
- Ngày
- Tân Mùi · Lộ Bàng Thổ
- Tháng
- Quý Sửu
- Thần
- Huyền Vũ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Phá / Cang
- Tiết khí
- Tiểu hàn
Thứ Sáu, 13/01/2023, nhằm ngày 22 tháng Chạp năm Nhâm Dần. Can chi ngày là Tân Mùi, tháng Quý Sửu. Nạp âm của ngày: Lộ Bàng Thổ.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Huyền Vũ hắc đạo. Không phải ngày tốt. Ngày trực Phá. Theo lịch cũ, sách cổ cho là ngày hao, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ việc lớn. Sao trong nhị thập bát tú là sao Cang.
Ngày nằm trong tiết Tiểu hàn. Tiết kế tiếp là Đại hàn, bắt đầu 20/01/2023, còn 7 ngày. Những giờ tốt: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Ất Sửu và Đinh Sửu. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Hợi với giờ Tý và cung Tý với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Quý Mão còn 9 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Quý Sửu | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Thiên Tướng |
| Mão 5h-7h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Cự Môn |
| Thìn 7h-9h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | Thiên Đồng, Cự Môn |
| Mùi 13h-15h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | Tham Lang |
| Thân 15h-17h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Thái Dương |
| Tuất 19h-21h | Quý Mão | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | vô chính diệu |