Lịch ngày 21/01/2023: âm lịch 30/12 Nhâm Dần
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 21/01/2023
- Âm lịch
- 30/12 năm Nhâm Dần
- Ngày
- Kỷ Mão · Thành Đầu Thổ
- Tháng
- Quý Sửu
- Thần
- Kim Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Mãn / Nữ
- Tiết khí
- Đại hàn
Thứ Bảy, 21/01/2023, nhằm ngày 30 tháng Chạp năm Nhâm Dần. Xét can chi, đây là ngày Kỷ Mão, tháng Quý Sửu, nạp âm Thành Đầu Thổ.
Thần trực ngày là Kim Đường, tức ngày hoàng đạo. Thuận cho việc lớn. Ngày trực Mãn. Theo lịch cũ, ngày đầy đủ, hợp cầu tài, cúng tế, kỵ kiện tụng. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Nữ.
Ngày nằm trong tiết Đại hàn. Tiết kế tiếp là Lập xuân, bắt đầu 04/02/2023, còn 14 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Các giờ khác thì tránh. Ngày xung với tuổi Quý Dậu và Ất Dậu. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Chính Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Hợi với giờ Tý và cung Thìn với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Dần cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Tý, Sửu, Tỵ, Ngọ, Hợi. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 1 ngày nữa là Tết Quý Mão. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Quý Sửu | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Mão 5h-7h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Thìn 7h-9h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | Thiên Phủ |
| Tỵ 9h-11h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | Thất Sát |
| Thân 15h-17h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Thiên Cơ |
| Dậu 17h-19h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Thất Sát |
| Tuất 19h-21h | Quý Mão | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Hợi 21h-23h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | vô chính diệu |