Lịch ngày 14/04/2023: âm lịch 24/2 Quý Mão
- Dương lịch
- Thứ Sáu, 14/04/2023
- Âm lịch
- 24/2 năm Quý Mão
- Ngày
- Nhâm Dần · Kim Bạch Kim
- Tháng
- Ất Mão
- Thần
- Thanh Long (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Khai / Ngưu
- Tiết khí
- Thanh minh
Thứ Sáu, 14/04/2023, nhằm ngày 24 tháng Hai năm Quý Mão. Can chi ngày là Nhâm Dần, tháng Ất Mão. Nạp âm của ngày: Kim Bạch Kim.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Thanh Long hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Trực Khai. Người xưa xem ngày mở ra, hợp khai trương, động thổ, nhập học. Nhị thập bát tú: sao Ngưu.
Đang là tiết Thanh minh. Tiết kế tiếp là Cốc vũ, bắt đầu 20/04/2023, còn 6 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Bính Thân và Mậu Thân. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Chính Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Tây.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Sửu với giờ Tý và cung Dậu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Ngọ, Tuất cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Sửu, Thìn, Thân, Dậu. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Thiên Phủ |
| Sửu 1h-3h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thiên Tướng |
| Mão 5h-7h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Cự Môn |
| Thìn 7h-9h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Thái Dương |
| Ngọ 11h-13h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Mùi 13h-15h | Canh Thân | Mộc tam cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Thân 15h-17h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Tuất 19h-21h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Hợi 21h-23h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |