Lịch vạn niên tháng 4/2023
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | 212 | |||||
| 313 | 414 | 515 | 616 | 717 | 818 | 919 |
| 1020 | 1121 | 1222 | 1323 | 1424 | 1525 | 1626 |
| 1727 | 1828 | 1929 | 201/3 | 212 | 223 | 234 |
| 245 | 256 | 267 | 278 | 289 | 2910 | 3011 |
Dương lịch tháng 4/2023 gồm 30 ngày. Ngày đầu tháng là thứ bảy. Về âm lịch, tháng này đi qua tháng Hai năm Quý Mão và tháng Ba năm Quý Mão.
Mùng một âm lịch rơi vào ngày 20/04. Rằm rơi vào ngày 05/04. Các gia đình giữ nếp cúng mùng một và ngày rằm thường chuẩn bị từ chiều hôm trước.
Tháng này giao tiết Thanh minh (từ 05/04) và tiết Cốc vũ (từ 20/04). Nhà nông xưa dựa vào tiết khí để gieo trồng, nên lịch tiết khí đi theo mặt trời chứ không theo mặt trăng.
Số ngày hoàng đạo trong tháng là 16, hắc đạo 14. Trực Trừ lặp lại nhiều nhất, 4 lần. Các ô tô vàng trên lịch là ngày hoàng đạo; bấm vào từng ngày để xem giờ tốt và bảng lá số theo giờ sinh.
Về lá số: người sinh tháng Hai âm lịch có Tả Phù ở Tỵ, Hữu Bật ở Dậu, sinh giờ Tý thì Mệnh ở Mão, sinh giờ Ngọ thì Mệnh ở Dậu; người sinh tháng Ba âm lịch có Tả Phù ở Ngọ, Hữu Bật ở Thân, sinh giờ Tý thì Mệnh ở Thìn, sinh giờ Ngọ thì Mệnh ở Tuất.
Ngày lễ, tết trong tháng: 22/04 Tết Hàn Thực; 29/04 Giỗ Tổ Hùng Vương; 30/04 ngày Giải phóng miền Nam.