Lịch ngày 09/04/2023: âm lịch 19/2 Quý Mão
- Dương lịch
- Chủ Nhật, 09/04/2023
- Âm lịch
- 19/2 năm Quý Mão
- Ngày
- Đinh Dậu · Sơn Hạ Hỏa
- Tháng
- Ất Mão
- Thần
- Ngọc Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Chấp / Phòng
- Tiết khí
- Thanh minh
Chủ Nhật, 09/04/2023, nhằm ngày 19 tháng Hai năm Quý Mão. Can chi ngày là Đinh Dậu, tháng Ất Mão. Nạp âm của ngày: Sơn Hạ Hỏa.
Thần trực ngày là Ngọc Đường, tức ngày hoàng đạo. Ngày tốt. Trực Chấp. Sách lịch ghi ngày nắm giữ, hợp lập khế ước, mua bán nhỏ, kỵ dời nhà. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Phòng.
Đang là tiết Thanh minh. Tiết kế tiếp là Cốc vũ, bắt đầu 20/04/2023, còn 11 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Tân Mão và Quý Mão. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Chính Nam, tài thần ở hướng Chính Đông.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi của ngày này đóng ở cung Tuất nếu sinh giờ Tý. Giờ Tỵ, Hợi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Tý thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Ất Mão | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Liêm Trinh |
| Dần 3h-5h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Mão 5h-7h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Thìn 7h-9h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Thiên Lương |
| Tỵ 9h-11h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Tử Vi, Thiên Tướng |
| Ngọ 11h-13h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Thiên Cơ, Cự Môn |
| Mùi 13h-15h | Canh Thân | Mộc tam cục | Tham Lang |
| Thân 15h-17h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thiên Đồng, Cự Môn |
| Dậu 17h-19h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Tham Lang |
| Tuất 19h-21h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thiên Lương |
| Hợi 21h-23h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Thiên Tướng |