Lịch ngày 10/04/2023: âm lịch 20/2 Quý Mão
- Dương lịch
- Thứ Hai, 10/04/2023
- Âm lịch
- 20/2 năm Quý Mão
- Ngày
- Mậu Tuất · Bình Địa Mộc
- Tháng
- Ất Mão
- Thần
- Thiên Lao (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Phá / Tâm
- Tiết khí
- Thanh minh
Theo âm lịch, thứ hai 10/04/2023 là ngày 20 tháng Hai năm Quý Mão. Ngày Mậu Tuất thuộc nạp âm Bình Địa Mộc, nằm trong tháng Ất Mão.
Thần trực ngày là Thiên Lao, tức ngày hắc đạo. Ngày không đẹp. Ngày trực Phá. Sách lịch ghi sách cổ cho là ngày hao, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ việc lớn. Sao trong nhị thập bát tú là sao Tâm.
Đang là tiết Thanh minh. Tiết kế tiếp là Cốc vũ, bắt đầu 20/04/2023, còn 10 ngày. Những giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Nhâm Thìn và Giáp Thìn. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Chính Bắc.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Hợi với giờ Tý và cung Mùi với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Thìn, Tuất cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Sửu, Mùi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Sửu 1h-3h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Cự Môn |
| Mão 5h-7h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Tham Lang |
| Thìn 7h-9h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Tỵ 9h-11h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Ngọ 11h-13h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Thiên Phủ |
| Mùi 13h-15h | Canh Thân | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thiên Phủ |
| Dậu 17h-19h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Thái Dương |
| Tuất 19h-21h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Hợi 21h-23h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |