Lịch ngày 16/04/2023: âm lịch 26/2 Quý Mão
- Dương lịch
- Chủ Nhật, 16/04/2023
- Âm lịch
- 26/2 năm Quý Mão
- Ngày
- Giáp Thìn · Phú Đăng Hỏa
- Tháng
- Ất Mão
- Thần
- Thiên Hình (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Kiến / Hư
- Tiết khí
- Thanh minh
Ngày 16/04/2023 rơi vào chủ nhật. Âm lịch ghi ngày 26 tháng Hai, năm Quý Mão. Xét can chi, đây là ngày Giáp Thìn, tháng Ất Mão, nạp âm Phú Đăng Hỏa.
Ngày hắc đạo, do sao Thiên Hình chiếu. Việc lớn nên cân nhắc. Ngày trực Kiến. Sách lịch ghi sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Nhị thập bát tú: sao Hư.
Đang là tiết Thanh minh. Tiết kế tiếp là Cốc vũ, bắt đầu 20/04/2023, còn 4 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Mậu Tuất và Canh Tuất. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Đông Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Dần với giờ Tý và cung Dậu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Sửu, Ngọ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Dần, Hợi. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Thái Âm |
| Sửu 1h-3h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Dần 3h-5h | Ất Sửu | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Thất Sát |
| Thìn 7h-9h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Thái Dương |
| Tỵ 9h-11h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Vũ Khúc |
| Ngọ 11h-13h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Mùi 13h-15h | Canh Thân | Mộc tam cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Thân 15h-17h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Dậu 17h-19h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Tuất 19h-21h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thiên Phủ |
| Hợi 21h-23h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |